Dịch

scarcity

C1danh từ (noun)
UK/ˈskɛəsɪti/US/ˈskɛɹsɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự khan hiếmdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of something being scarce or deficient.
  2. Sự thiếu hụt, sự khan hiếmdanh từđếm được (countable)An inadequate amount of something; a shortage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarcityDạng gốc (base form)
  2. scarcitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital scarcitydanh từViệc thiếu quyền truy cập vào cơ sở hạ tầng kỹ thuật số như Internet
root of scarcitydanh từĐồng nghĩa với mangelwurzel
artificial scarcitydanh từSự khan hiếm mặt hàng mặc dù đã có sẵn công nghệ sản xuất hoặc có đủ năng lực để chia sẻ

Nguồn gốc (etymology)

scarce-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiscarsite
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieescarsete

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , .Để hiểu các sự kiện trong năm mươi năm tới, người ta phải hiểu sự khan hiếm môi trường, xung đột văn hóa và chủng tộc, định mệnh địa lý và sự biến đổi của chiến tranh.
  • , , China’s .Những thách thức trọng yếu và đan xen của tình trạng thiếu hụt, vừa mới nổi vừa trầm trọng thêm, sẽ ngốn rất nhiều tâm sức của những nhà lãnh đạo Trung Quốc trong thập kỷ tới.
  • !Cầu mong tai ương khan hiếm giáng xuống những kẻ giàu có!

AI