Nghĩa chính
- Chỉ vừa mớitrạng từProbably not.
- Hầu như khôngtrạng từCertainly not, hardly at all.
- Vừa mới, hầu như chưatrạng từHardly: only just; by a small margin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scarcelyDạng gốc (base form)
- more scarcelySo sánh hơn (comparative)
- most scarcelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scarcely able | Hầu như không thể | |
| scarcely any | Hầu như không có | |
| scarcely ever | Hầu như không bao giờ | |
| scarcely enough | Hầu như không đủ | |
| scarcely more than | Hầu như không hơn | |
| scarcely possible | Hầu như không thể | |
| scarcely anyone | Hiếm có ai | |
| scarcely audible | Hầu như không nghe thấy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc scarcelyVí dụ
- .Người ta hầu như không thể tìm thấy con cá hồi nào ở con suối nếu không có chương trình thả cá.
- , , 140,000,000 , .Hành tinh Hỏa, tôi hầu như không cần nhắc nhở bạn đọc, quay quanh mặt trời ở khoảng cách trung bình 140.000.000 dặm.
- , .Anh ấy vừa mới làm xong thì người lao động được cử đến để chuộc tôi đã đến.