Dịch

scarcely

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈskɛəsli/US/ˈskɛɹsli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chỉ vừa mớitrạng từProbably not.
  2. Hầu như khôngtrạng từCertainly not, hardly at all.
  3. Vừa mới, hầu như chưatrạng từHardly: only just; by a small margin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarcelyDạng gốc (base form)
  2. more scarcelySo sánh hơn (comparative)
  3. most scarcelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scarcely ableHầu như không thể
scarcely anyHầu như không có
scarcely everHầu như không bao giờ
scarcely enoughHầu như không đủ
scarcely more thanHầu như không hơn
scarcely possibleHầu như không thể
scarcely anyoneHiếm có ai
scarcely audibleHầu như không nghe thấy

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hầu như không
Vừa mới

Nguồn gốc (etymology)

scarce-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiscarcely

Ví dụ

  • .Người ta hầu như không thể tìm thấy con cá hồi nào ở con suối nếu không có chương trình thả cá.
  • , , 140,000,000 , .Hành tinh Hỏa, tôi hầu như không cần nhắc nhở bạn đọc, quay quanh mặt trời ở khoảng cách trung bình 140.000.000 dặm.
  • , .Anh ấy vừa mới làm xong thì người lao động được cử đến để chuộc tôi đã đến.

AI