Dịch

hardly

A2trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hầu như khôngtrạng từBarely, only just, almost not.
  2. Khó mà, chắc chắn khôngtrạng từCertainly not; not at all.
  3. Đâu có, làm gì có, còn lâuthán từNot really.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardlyDạng gốc (base form)
  2. hardlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more hardlySo sánh hơn (comparative)
  4. hardliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most hardlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hardly anyHầu như không có
hardly anyoneHầu như không có ai
hardly anythingHầu như không có gì
hardly everHầu như không bao giờ
hardly surprisingChẳng có gì đáng ngạc nhiên
not hardlytrạng từHầu như không, không hề
working hard or hardly workingcụm từDùng như một câu hỏi để chỉ ra sự lười biếng của người nghe
I hardly know hercụm từCâu trả lời mang tính chất đùa thu hút sự chú ý đến khả năng ám chỉ tình dục khi một từ kết thúc bằng schwar

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Khó khăn
  1. Khó khăn, chật vật, vất vảWith difficulty.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hầu như không

Nguồn gốc (etymology)

hard-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạihardely
  2. từ tiếng Anh cổheardlīċe“boldly; hardily; without ease; in a way that causes pain; not easily; only by degrees”

Ví dụ

  • .Dạo này tôi rất ít nói tiếng Pháp.
  • !Tôi khó mà nghĩ họ sẽ đến trong thời tiết xấu thế này!
  • , , .Trong thời gian ở Chelsea, Anne Smiley héo mòn, vô cùng chật vật để thích nghi với vai trò người vợ bị bỏ rơi mà mình chưa từng quen.

AI