Nghĩa chính
- Hầu như không có
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardly anyone | Hầu như không có ai | |
| hardly anybody | Hầu như không có ai | |
| hardly anymore | Hầu như không còn nữa | |
| hardly anything | Hầu như không có gì |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardly anyone | Hầu như không có ai | |
| hardly anybody | Hầu như không có ai | |
| hardly anymore | Hầu như không còn nữa | |
| hardly anything | Hầu như không có gì |