Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
difícilmente
B2
trạng từ
(adverb)
/diˌfiθilˈmente/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gặp khó khăn
trạng từ
with difficulty
2
Hiếm có, hầu như không
trạng từ
scarcely, hardly
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Hiếm có
apenas
Khác
apuradamente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ
Muôn vàn gian khổ, gian nan vất vả
Tiếng Anh
scarcely
Chỉ vừa mới
with difficulty
Một cách khó khăn
AI
1
Gặp khó khăn
2
Hiếm có
1
Gặp khó khăn
2
Hiếm có
1
Gặp khó khăn
2
Hiếm có