Dịch

apenas

A2trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈpenas/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hầu như không, chỉ vừa đủ, vô cùng íttrạng từA2Almost not at all; only just enough, or so little that an action hardly happens.
  2. vừa mới, gần đâytrạng từA2Only a short time before now or before another event.
  3. ngay khi, vừa. Thì.trạng từA2As soon as one event happens, another follows immediately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apenasDạng gốc (base form)
  2. apenitasDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

apenas siHầu như không
apenas unosChỉ chừng vài
hace apenasVừa mới; chỉ mới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm buồn lòng
  1. Làm buồn lòng, gây đau buồnsecond-person singular present indicative of apenar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy vừa mới nằm xuống là đã ngủ thiếp đi.
  • .Căn phòng này chỉ vừa đủ cho năm mươi người.
  • , .Chợ vừa mở cửa thì đám cháy bùng phát.

AI