Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apuradamente
trạng từ
(adverb)
/apuˌɾadaˈmente/
Nghĩa chính
1
Gặp khó khăn
trạng từ
with difficulty
2
Nhanh chóng, vội vã
trạng từ
quickly, hastily
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
atropelladamente
difícilmente
Ví dụ
A
todos
nos
agravió
ese
desamparo
institucional
en
que
quedaba
la
familia
,
según
apuradamente
se
divulgó
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ
Muôn vàn gian khổ, gian nan vất vả
Tiếng Anh
quickly
Nhanh chóng
with difficulty
Một cách khó khăn
AI
1
Gặp khó khăn
2
Nhanh chóng
1
Gặp khó khăn
2
Nhanh chóng
1
Gặp khó khăn
2
Nhanh chóng