Dịch

scarceness

danh từ (noun)
UK/ˈskɛəsnəs/US/ˈskɛɚsnəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoidanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being scarce; dearth, rarity.

Nguồn gốc (etymology)

scarceness

  1. từ tiếng Anh trung đạiscarsnesse

Ví dụ

  • .

AI