Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scarceness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
k
ɛ
ə
s
n
ə
s
/
US
/ˈ
s
k
ɛɚ
s
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being scarce; dearth, rarity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scarceness
scarce
Khan hiếm
tính từ, trạng từ
scarce
ly
Chỉ vừa mới
trạng từ
scarc
ity
Sự khan hiếm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
scarce
+
ness
từ tiếng Anh trung đại
scarsnesse
Ví dụ
The
value
of
an
advantage
is
enhanced
by
its
scarceness
.
AI
1
Tính chất khan hiếm
1
Tính chất khan hiếm
1
Tính chất khan hiếm