Dịch

rarity

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹɛːɹətɪj/US/ˈɹɜːɹətɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự hiếmdanh từA measure of the scarcity of an object.
  2. Độ loãng, sự loãngdanh từThinness; the property of having low density
  3. Vật hiếm, đồ hiếmdanh từA rare object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rarityDạng gốc (base form)
  2. raritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

zone of raritydanh từKhoảng cách về khái niệm giữa các loại chẩn đoán được xác định rõ ràng: bất kỳ tình trạng nào được xác định chính thức không phải là bệnh tật hay trạng thái khỏe mạnh bình thường

Nguồn gốc (etymology)

rare-ity

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirarité
  2. từ tiếng Latinhrāritās

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , night-gaunts .Chỉ có độ loãng ngày càng tăng làm anh ta khó chịu, và anh ta nghĩ rằng có lẽ chính điều này đã làm lú lẫn những du khách khác và khơi mào cho những câu chuyện vô lý về loài quái vật ban đêm mà họ dùng để giải thích việc mất tích của những người leo núi ngã xuống từ các lối đi hiểm trở đó.
  • .Chiếc ghế bành này là một vật hiếm.
  • .Chuối là một thứ cực kỳ hiếm ở Liên Xô.

AI