Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự tinh tế, tính mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being scarcely noticeable or difficult to discern. (of things)
- Sự tinh tế, sự khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being done in a clever way that is not obvious or not direct; the quality of being carefully thought out. (of things)
- Sự khéo léo, tính tế nhịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being able to achieve one's aims through clever, delicate or indirect methods. (of people)
- Sự nhạy bén, tính tinh tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being able to notice or understand things that are not obvious. (of people)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subtletyDạng gốc (base form)
- subtletiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc subtlety6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Điều tinh tế
- đếm được (countable)Điều tinh tế, lập luận tinh viAn instance of being subtle, a subtle thing, especially a subtle argument or distinction.
Ví dụ
- [] father's : .[H]ắn có cả đời kỹ năng diễn giải cử chỉ của cha mình: những đầu gối khuỵu xuống đó có nghĩa là một điều gì đó vô cùng tinh vi sắp được hé lộ.
- / / / ? / / ?Có chút gì đó buồn bã về / Cách mọi thứ đã diễn ra / Trở nên vô cảm với mọi thứ / Điều gì đã xảy ra với sự tinh tế vậy? / Làm sao điều này có ý nghĩa gì với tôi / Nếu tôi thực sự chẳng cảm thấy gì cả?
- , .Phụ nữ châu Âu thường sai khiến đàn ông của họ, nhưng với sự tinh tế đầy mê hoặc mà hầu hết phụ nữ Mỹ không có.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha