Dịch

nicety

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chi tiết nhỏ hoặc sự khác biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small detail or distinction.
  2. Sự tinh tế hoặc chính xác của việc sử dụng; sự chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Subtlety or precision of use; exactness; preciseness.
  3. Tính cách hoặc cảm giác tinh tế thường đến từ sự tinh tế quá mức; sự khó tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A delicacy of character or feeling usually from excessive refinement; fastidiousness.
  4. Hành xử theo cách khó chịu hoặc ác ý mà dường như hoặc được coi là dễ chịu hoặc dễ chịutính từBehaving in an unpleasant or spiteful way that is seemingly, or perceived as, pleasant or agreeable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nicetyDạng gốc (base form)
  2. nicetiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

to a nicetycụm giới từĐến một điểm tốt, với độ chính xác hoặc độ chính xác cao
social nicetydanh từHành vi xã hội được thực hiện nhằm mục đích lịch sự; một hành động phản ánh sự tinh tế, trang nhã và lịch sự

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với social nicety
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of social nicety.

Họ từ (word family)

cùng gốc nicety

Nguồn gốc (etymology)

nice-e--ty

  1. từ tiếng Anh trung đạinicetee
  2. từ tiếng Pháp cổniceté“simpleness, foolishness”

Ví dụ

  • () một vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác
  • rất chính xác

AI