Dịch

finesse

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɪˈnɛs/US/fɪˈnɛs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự khéo léo, sự tinh tếdanh từkhông đếm được (uncountable)A skill in the handling or manipulation of a situation.
  2. Sự tinh tế, sự tao nhãdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of having elegance, grace, refinement, or skill.
  3. Thủ thuật khéo léodanh từđếm được (countable)An adroit maneuver.
  4. Né tránh, lảng tránhđộng từngoại động từ (transitive)To evade (a problem, situation, etc.) by using some clever argument or stratagem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finesseNguyên thể (infinitive)
  2. finessesSố nhiều (plural)
  3. finessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finessingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • finesse sthxử lý khéo léo (nhưng thiếu trung thực) cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Kỹ thuật lừa bài
  1. đếm được (countable)In bridge, whist, etc.: a technique which allows one to win a trick, usually by playing a card when it is thought that a card that can beat it is held by another player whose turn is over.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khéo léo
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifinesse“a degree of excellence; (of metal) fineness, purity”
  2. từ tiếng Pháp trung đạifinesse
  3. từ tiếng Pháp cổfinesse“a fineness; a delicacy; slenderness”

Ví dụ

  • , .Hiệp ước Madrid kêu gọi thực hiện sự khéo léo ngoại giao, hay đúng hơn là sự xảo quyệt thấp kém của nội các Anh.
  • [] , , […] , .Một phiên bản tiếng Anh đơn giản hóa, gọi là tiếng Anh cơ bản, chủ yếu nhắm đến các thực thể hữu hình như hợp tác kinh doanh và khoa học, và người thiết kế từ bỏ ý định phục vụ cho những nét tinh tế của giao lưu văn hóa hoặc ngoại giao.
  • .—, , , , . , , , , ; , .Nước đánh nhử đúng chuẩn.—Khi theo lời mời của đồng đội, bạn từ chối ép bài bằng lá bài mạnh nhất, hoặc một lá bài có sức mạnh tương đương, bạn rơi vào trường hợp đánh nhử đúng chuẩn. Giữ ách, quân đầm và quân mười, và bắt bằng quân đầm, là một cú đánh nhử đơn giản; nghĩa là, đánh nhử để lấy quân vua.

AI