zhoosh
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tinh chỉnh, tinh chỉnh hoặc cải thiện (cái gì đó); làm cho hấp dẫn hơn hoặc thú vị hơn. Thông thường với lênđộng từngoại động từ (transitive)To tweak, finesse or improve (something); to make more appealing or exciting. Usually with up.
- Trộn các nguyên liệu lại với nhau bằng máy trộn thực phẩm chạy điệnđộng từngoại động từ (transitive)To blend ingredients together using an electric food mixer.
- Phong cách, nóng bỏng, mát mẻtính từstylish, hot, cool
- Phong cách, quyến rũ (đặc biệt là về trang phục)danh từkhông đếm được (uncountable)Style, glamor (especially in regard to clothing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thao tác trộn nguyên liệu bằng máy trộn thức ăn bằng điện
- Thao tác trộn nguyên liệu bằng máy trộn thức ăn bằng điện; một xung trộnThe action of mixing ingredients using an electric food mixer; a pulse of mixing.
Họ từ (word family)
cùng gốc zhooshNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ, danh từ
- mượn từ Angloromaniyuser“clean”
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- you’ve . , , .
- .
- Bona-ness .