Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Con kỳ lândanh từA mythical horse-like creature with a horn on its forehead.
- Bò rừngdanh từIn various Bible translations, used to render the Latin unicornis or rhinoceros (representing Hebrew רְאֵם): a reem or wild ox.
- Làm người thứ ba song tínhđộng từTo participate in a sexual threesome as a bisexual addition to an established heterosexual couple.
- Có một sừng, một sừngtính từkhông so sánh (not comparable)Having one horn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unicornNguyên thể (infinitive)
- unicornsSố nhiều (plural)
- unicornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unicorningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mythical unicorn | Kỳ lân huyền thoại | |
| tech unicorn | Kỳ lân công nghệ | |
| unicorn company | Công ty kỳ lân | |
| unicorn startup | Công ty khởi nghiệp kỳ lân | |
| sea unicorndanh từ | danh từ | Kỳ lân biển |
| unicorn baitdanh từ | danh từ | Trinh nữ |
| unicorn pukedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với unicorn vomit |
| half-unicorndanh từ | danh từ | Đồng xu cổ của Scotland trị giá 9 shilling, tức là bằng một nửa giá trị của đồng xu được gọi là kỳ lân |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bọ sừng
- Bọ sừng, bọ hung sừngAny large beetle having a horn-like prominence on the head or prothorax, especially the Hercules beetle, Dynastes tityus.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unicornNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunicorne
- từ tiếng Anglo-Normanunicorne
- từ tiếng Pháp cổunicorne
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kỳ lân, loài vật chỉ có thể được chạm vào và thuần hóa bởi một trinh nữ thuần khiết, là biểu tượng mặt trăng trong tôn giáo cổ xưa của châu Âu.
- “ , ,” , .“Ai cũng muốn nhập cuộc nhưng chẳng ai thích lên kế hoạch,” Vixen Vu giải thích, cô là người mẫu webcam từng tham gia các mối quan hệ ba người kể từ khi bắt đầu quan hệ tình dục.
- .Con kỳ lân đang ở trên đồi.