Dịch

reem

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹɪˈɛm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Loài động vật có sừng lớn trong văn học Do Thái cổ đại, được xác định theo nhiều cách khác nhau với bò rừng hoặc bò rừng châu Âu (Bos primigenius), linh dương sừng thẳng Ả Rập hoặc một sinh vật thần thoại (so sánh với kỳ lân)danh từA large horned animal in ancient Hebrew literature, variously identified with the wild ox or aurochs (Bos primigenius), the Arabian oryx, or a mythical creature (compare unicorn).
  2. Mở (các đường nối của ván tàu) nhằm mục đích tạo lớp vôi cho chúngđộng từngoại động từ (transitive)To open (the seams of a vessel's planking) for the purpose of calking them.
  3. Tuyệt vời; mong muốn; gợi cảmtính từcool, excellent; desirable; sexy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reemNguyên thể (infinitive)
  2. reemsSố nhiều (plural)
  3. reemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reemingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do Thái cổרְאֵםr'em

Ví dụ

  • .

AI