Dịch

lightning in a bottle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều mà một người tìm kiếm khi cố gắng thực hiện một kỳ công khó khăn hoặc đầy thử tháchdanh từkhông đếm được (uncountable)That which one seeks in attempting a difficult or challenging feat.
  2. Thành tựu hoặc giai đoạn thành công rất khó khăn, khó có thể xảy ra hoặc may mắndanh từkhông đếm được (uncountable)A very difficult, unlikely or lucky achievement or period of success.
  3. Trạng thái hoặc bầu không khí phù du, như ở một công ty khởi nghiệp hoặc nhóm nghệ thuậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Ephemeral state or atmosphere, as at a startup company or artistic group.
  4. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem tia chớp, cái chaidanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see lightning, bottle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

AI