Nghĩa chính
- Sự xuất hiện nhất thời không có tác động lâu dàidanh từA transient occurrence with no long-term impact.
- Sự nghiệp đáng chú ý với những thành công ban đầu nhưng không theo sau đó là những thành tựu đáng kểdanh từA career notable for early success not followed by significant accomplishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flash in the panDạng gốc (base form)
- flashes in the panSố nhiều (plural)
- flash in the pansSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Ví dụ
- .
- 1940, .
- .