Dịch

one-hit wonder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ sĩ thu âm chỉ được biết đến với một ca khúc hit, đặc biệt là sau khi thất bại ở những nỗ lực thành công tiếp theodanh từA recording artist known for only one hit song, especially after failing at subsequent attempts at success.
  2. Người hoặc một nhóm được biết đến vì chỉ đạt được một thành tựu lớn duy nhấtdanh từA person or group known for achieving only a single major accomplishment.
  3. Ví dụ về việc đạt được điểm cao ngay từ cú đánh đầu tiêndanh từAn instance of achieving a high from the first hit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. one-hit wonderDạng gốc (base form)
  2. one-hit wondersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . J-class , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI