Dịch

one in a million

danh từ (noun)
UK/ˈwʌn ɪn ə ˈmɪl.jən/US/ˈwʌn ɪn ə ˈmɪljən/

Nghĩa chính

  1. Người hiếm có khó tìmdanh từSomething extremely rare or unlikely.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] , .
  • .
  • , ( ), . , .

AI