Dịch

déficit

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdefiθit/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thâm hụtdanh từdeficit
  2. Sự thiếu hụtdanh từshortage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. déficitDạng gốc (base form)
  2. déficitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

déficit públicoThâm hụt ngân sách
trastorno por déficit de atención con hiperactividadRối loạn tăng động giảm chú ý
trastornos por déficit de atención con hiperactividadSố nhiều của trastorno por déficit de atención con hiperactividad
déficit comercialChưa có nghĩa
déficit de atenciónChưa có nghĩa
déficit fiscalChưa có nghĩa
déficit presupuestarioChưa có nghĩa
entrar en déficitChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Doanh nghiệp đang bị thua lỗ.
  • .Mức thâm hụt đã giảm dần từng chút một.
  • .Mức thâm hụt lên tới một triệu đô la.

AI