scantiness
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính ít ỏidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being scanty.
- Kết quả hoặc sản phẩm của việc ít ỏidanh từđếm được (countable)The result or product of being scanty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scantinessDạng gốc (base form)
- scantinessesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa