Dịch

escasez

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eskaˈseθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự khan hiếm, sự thiếu hụtdanh từshortage, scarcity, paucity, dearth, scarceness, scantiness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escasezDạng gốc (base form)
  2. escasecesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

escasez de aguaSự khan hiếm nước
escasez de recursosSự khan hiếm tài nguyên
sufrir escasezChịu cảnh thiếu thốn
escasez de alimentosSự thiếu hụt lương thực
época de escasezChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Chúng tôi có dồi dào bánh mì nhưng lại khan hiếm rượu vang.
  • .Chúng tôi không thiếu dầu mỏ ở đất nước này.
  • .Có một sự thiếu hụt nước trầm trọng vào mùa hè.

AI