Nghĩa chính
- Sai quả, năng suất cao, màu mỡtính từFertile; producing offspring or fruit in abundance, applied to plants producing fruit, animals producing young, etc.
- Sung mãn, đa sản, năng suấttính từSimilarly producing results or performing deeds in abundance.
- Sinh hoa mớitính từOf a flower: from which another flower is produced.
- Dồi dào, phong phútính từCopious; plentiful; abundant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolificDạng gốc (base form)
- more prolificSo sánh hơn (comparative)
- most prolificSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prolific authors | Tác giả viết nhiều | |
| prolific striker | Tiền đạo săn bàn cừ khôi | |
| prolific composer | Nhà soạn nhạc năng suất | |
| prolific novelist | Tiểu thuyết gia viết nhiều | |
| prolific inventor | Nhà phát minh nhiều sáng chế | |
| prolific playwright | Nhà soạn kịch viết nhiều |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápprolifique
- mượn từ tiếng Latinhprōlificus
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prolificNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [.]Đời sống phong phú của các loài chim quanh vùng Inlet đang thưa dần nhưng những con vẹt rosella xám, chim ngựa vằn và chim sẻ hoa vẫn làm cho vùng bụi rậm trở nên vui tươi.
- , .Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
- Matoub .Matoub là một nghệ sĩ đa sản.