Dịch

prolific

C1tính từ (adjective)
UK/pɹəˈlɪf.ɪk/US/pɹəˈlɪf.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sai quả, năng suất cao, màu mỡtính từFertile; producing offspring or fruit in abundance, applied to plants producing fruit, animals producing young, etc.
  2. Sung mãn, đa sản, năng suấttính từSimilarly producing results or performing deeds in abundance.
  3. Sinh hoa mớitính từOf a flower: from which another flower is produced.
  4. Dồi dào, phong phútính từCopious; plentiful; abundant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolificDạng gốc (base form)
  2. more prolificSo sánh hơn (comparative)
  3. most prolificSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prolific authorsTác giả viết nhiều
prolific strikerTiền đạo săn bàn cừ khôi
prolific composerNhà soạn nhạc năng suất
prolific novelistTiểu thuyết gia viết nhiều
prolific inventorNhà phát minh nhiều sáng chế
prolific playwrightNhà soạn kịch viết nhiều

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprolifique
  2. mượn từ tiếng Latinhprōlificus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sai quả
Sung mãn
Khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [.]Đời sống phong phú của các loài chim quanh vùng Inlet đang thưa dần nhưng những con vẹt rosella xám, chim ngựa vằn và chim sẻ hoa vẫn làm cho vùng bụi rậm trở nên vui tươi.
  • , .Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
  • Matoub .Matoub là một nghệ sĩ đa sản.

AI