Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prolificate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho sung mãn; bón phân; tẩm bổ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make prolific; to fertilize; to impregnate.
Ví dụ
A
greater
difficulty
,
in
the
doctrine
of
eggs
,
is
,
how
the
sperm
of
the
cock
prolificates
and
makes
the
oval
conception
fruitful
...
AI
1
Làm cho sung mãn
1
Làm cho sung mãn
1
Làm cho sung mãn