Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prolifical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sinh sản non hoặc đậu quả dồi dào; sung mãn; có kết quả
tính từ
Producing young or fruit abundantly; prolific; fruitful.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
prolifical
prolifical
ly
Dồi dào, phong phú, năng suất
trạng từ
C1
prolifical
ness
Tính sung mãn
danh từ
AI
1
Sinh sản non hoặc đậu quả dồi dào
1
Sinh sản non hoặc đậu quả dồi dào
1
Sinh sản non hoặc đậu quả dồi dào