Dịch

prolífico

B2tính từ (adjective)
/pɾoˈlifiko/

Nghĩa chính

  1. Sáng tác nhiều, năng suất caotính từprolific

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolíficoDạng gốc (base form)
  2. prolíficasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. prolíficosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. prolíficaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , .Bạn bè nói tôi là một nhà văn sáng tác nhiều, nhưng nhiều tháng qua tôi chưa viết được gì.

Họ từ (word family)

cùng gốc prolífico

AI