prolífico
B2tính từ (adjective)
/pɾoˈlifiko/
Nghĩa chính
- Sáng tác nhiều, năng suất caotính từprolific
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolíficoDạng gốc (base form)
- prolíficasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- prolíficosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- prolíficaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- , .Bạn bè nói tôi là một nhà văn sáng tác nhiều, nhưng nhiều tháng qua tôi chưa viết được gì.