Dịch

pródigo

C1tính từ (adjective)
/ˈpɾodiɡo/

Nghĩa chính

  1. Hoang phí, phung phítính từprodigal (wastefully extravagant)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pródigoDạng gốc (base form)
  2. pródigasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pródigosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pródigaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hijo pródigoĐứa con hoang đàng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đứa con hoang đàng đã trở về nhà.
  • .Đứa con hoang đàng đã trở về.
  • ¡ ! . ¡ !Kính chào Tổ quốc! Đất đai trù phú của Người cho ta nơi che chở ngọt ngào và nguồn sống. Dưới bầu trời xanh trong của Người, xin chúc cho lao động và hòa bình trường tồn!

AI