Dịch

penal

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình sựtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to punishment.
  2. Bị trừng phạt, chịu phạttính từkhông so sánh (not comparable)Subject to punishment; punishable.
  3. Để trừng phạt, khổ saitính từkhông so sánh (not comparable)Serving as a place of punishment.
  4. Cắt cổ, quá caotính từkhông so sánh (not comparable)Exorbitant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

penal codedanh từBộ luật hình sự
penal colonydanh từKhu lưu đày
penal servitudeLao động khổ sai
penal systemHệ thống hình sự
penal lawdanh từLuật hình sự
penal noticedanh từCảnh báo được xác nhận theo lệnh của tòa án, thông báo cho người nhận rằng họ có thể phải ngồi tù vì vi phạm lệnh
penal officerdanh từĐồng nghĩa với prison officer
penal substitutiondanh từThuyết chuộc tội cho rằng Chúa Giêsu đã chết trên Thập giá thay cho tội nhân của loài người

Ví dụ

  • tội phải chịu hình phạt
  • thuộc địa khổ sai
  • mức lãi suất cắt cổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpeinal
  2. từ tiếng Latinh trung đạipenalis
  3. từ tiếng Latinhpoenalis

Ngôn ngữ khác

AI