Dịch

unrestrained

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá độ, quá đángtính từimmoderate; not restrained or held in check; inordinate (literary).
  2. Tự nhiên, thoải máitính từspontaneous, natural and informal; unconstrained
  3. Không bị trói buộctính từNot subject to physical restraint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unrestrainedDạng gốc (base form)
  2. more unrestrainedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unrestrainedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc unrestrained

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bữa tiệc là một cảnh trụy lạc không kiềm chế được.
  • .Cuộc gặp gỡ của họ là một niềm vui không kiềm chế được.
  • .Quản lý những tù nhân không bị trói buộc một mình trong bất kỳ môi trường nào cũng vốn dĩ rất nguy hiểm và không nên được chấp nhận.

AI