unrestrained
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quá độ, quá đángtính từimmoderate; not restrained or held in check; inordinate (literary).
- Tự nhiên, thoải máitính từspontaneous, natural and informal; unconstrained
- Không bị trói buộctính từNot subject to physical restraint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unrestrainedDạng gốc (base form)
- more unrestrainedSo sánh hơn (comparative)
- most unrestrainedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unrestrainedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bữa tiệc là một cảnh trụy lạc không kiềm chế được.
- .Cuộc gặp gỡ của họ là một niềm vui không kiềm chế được.
- .Quản lý những tù nhân không bị trói buộc một mình trong bất kỳ môi trường nào cũng vốn dĩ rất nguy hiểm và không nên được chấp nhận.