Dịch

undue

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá đángtính từExcessive; going beyond that what is natural or sufficient.
  2. Bất hợp pháp, không chính đángtính từWhich ought not to be done; illegal; unjustified.
  3. Chưa đến hạn trảtính từNot owing or payable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undueDạng gốc (base form)
  2. more undueSo sánh hơn (comparative)
  3. most undueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

undue enrichmentdanh từĐồng nghĩa với unjust enrichment
undue influenceChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Đối với những cá nhân căm ghét việc giết chóc dưới mọi hình thức, án tử hình là hình phạt quá mức.
  • .Bạn nên tránh căng thẳng không cần thiết lúc này.
  • .Đây là rủi ro quá lớn và không đáng có.

AI