Dịch

unbuttoned

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã mở cúctính từHaving the buttons undone.
  2. Lộn xộn, không chỉnh tềtính từIn disarray.
  3. Thoải mái, không câu nệtính từInformal, casual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbuttonedDạng gốc (base form)
  2. more unbuttonedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unbuttonedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc unbuttoned

Ví dụ

  • , , , .Một lần nọ, một người đàn ông da trắng trong bộ đồng phục đã mở cúc, cắm trại trên đường mòn với một đội hộ tống vũ trang gồm những người Zanzibar cao gầy, rất hiếu khách và vui vẻ, chưa muốn nói là say xỉn.
  • .Anh ấy đã mở cúc áo khoác của mình.
  • .Anh ấy đã mở cúc áo sơ mi của cô ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thoải mái
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI