unbridled
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không mang dây cươngtính từNot fitted with a bridle.
- Không kìm chế, vô độtính từWithout restraint or limit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unbridledDạng gốc (base form)
- more unbridledSo sánh hơn (comparative)
- most unbridledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unbridled lust | Ham muốn không kiềm chế | |
| unbridled optimism | Sự lạc quan vô bờ bến |
Ví dụ
- một con ngựa không được mang dây cương
- “ !” . “ , .”“Tôi rất giới thiệu Wikipedia cho bất kỳ ai có sự tò mò vô hạn!” Amodio nói với VOA. “Tôi liên tục đặt câu hỏi về thế giới, và việc câu trả lời cho những câu hỏi đó nằm ngay trong tầm tay chúng ta là một món quà khó tin.”
- .Cô ấy có một niềm đam mê cuồng nhiệt với nước ép quả mơ.
Họ từ (word family)
cùng gốc unbridledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha