Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bừa bãi; liều lĩnh, đặc biệt là thể hiện qua hành vi dâm đãng hoặc thái quá khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being wanton; recklessness, especially as represented in lascivious or other excessive behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wantonnessDạng gốc (base form)
- wantonnessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động bừa bãi cụ thể
- đếm được (countable)A particular wanton act.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc wantonnessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha