Dịch

wantonness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bừa bãi; liều lĩnh, đặc biệt là thể hiện qua hành vi dâm đãng hoặc thái quá khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being wanton; recklessness, especially as represented in lascivious or other excessive behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wantonnessDạng gốc (base form)
  2. wantonnessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động bừa bãi cụ thể
  1. đếm được (countable)A particular wanton act.

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

wanton-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiwantonnesse

Ngôn ngữ khác

AI