Dịch

lusty

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cường tráng, khỏe mạnhtính từExhibiting lust (in the obsolete sense meaning "vigor"); strong, healthy, robust; vigorous; full of sap or vitality.
  2. Sôi nổi, nhiệt tìnhtính từHearty, merry, gleesome, enthusiastic, lively, stirring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lustyDạng gốc (base form)
  2. lustierSo sánh hơn (comparative)
  3. lustiestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Dâm đãng
  1. Dâm đãng, ham muốnGiven to experiencing lust; enjoying physical sensations; lustful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cường tráng
Sôi nổi

Nguồn gốc (etymology)

lust-y

  1. từ tiếng Anh trung đạilusty“mirthful, pleasant, delicious, delightful”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ?Tìm kiếm một niềm vui nóng bỏng, mạnh mẽ và hấp dẫn hay một cuối tuần dâm đãng lạc lối ở bãi biển?
  • , , , , , .Tôi dự định lên đường vào buổi tối, nhưng vì sợ hải tặc lảng vảng gần bờ, tôi không dám tin tưởng con thuyền nhỏ của mình, và ở lại cho đến thứ Hai tuần sau, khi hai hoặc ba con tàu lớn chuẩn bị khởi hành.
  • , , , .Đi cùng ông là con trai ông, một chàng trai tập sự, một người tình và một chàng trai độc thân cường tráng, với mái tóc xoăn như thể được ép uốn.

AI