Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dục vọng, nứngtính từSexually aroused; full of sexual lust.
- Thô lỗ, cục cằntính từRude or coarse in manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| randy-dandydanh từ | danh từ | Vui vẻ ồn ào |
| randy mandiesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mandies |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Kẻ ăn xin xấc xược
- An impudent beggar.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirand“edge, brink, margin, border”
- từ tiếng Anh cổrand“edge, border, margin, rim”
danh từ
Rút gọn từ random
Họ từ (word family)
cùng gốc randyVí dụ
- , '.Nếu em đang cảm thấy nứng, hãy gọi cho anh và anh sẽ ghé qua trao cho em những yêu thương nóng bỏng.
- ?Bạn và Randy sẽ tham gia cùng chúng tôi chứ?
- , .Randy đứng bên xe jeepney, trong khi anh ấy đang ăn các viên cá xiên sốt.