Dịch

randy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈɹændi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dục vọng, nứngtính từSexually aroused; full of sexual lust.
  2. Thô lỗ, cục cằntính từRude or coarse in manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. randyDạng gốc (base form)
  2. randiesSố nhiều (plural)
  3. randierSo sánh hơn (comparative)
  4. randiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

randy-dandydanh từVui vẻ ồn ào
randy mandiesdanh từĐồng nghĩa với mandies

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Kẻ ăn xin xấc xược
  1. An impudent beggar.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirand“edge, brink, margin, border”
  2. từ tiếng Anh cổrand“edge, border, margin, rim”
danh từ

Rút gọn từ random

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dục vọng
Thô lỗ
Khác

Ví dụ

  • , '.Nếu em đang cảm thấy nứng, hãy gọi cho anh và anh sẽ ghé qua trao cho em những yêu thương nóng bỏng.
  • ?Bạn và Randy sẽ tham gia cùng chúng tôi chứ?
  • , .Randy đứng bên xe jeepney, trong khi anh ấy đang ăn các viên cá xiên sốt.

AI