Dịch

hurricane

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhʌɹɪkɛjn/US/ˈhʌɹɪkeɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bãodanh từA severe tropical cyclone; an intense storm rotating around a central eye.
  2. Bão cuồng phong, bão nhiệt đớidanh từA severe tropical cyclone in the North Atlantic Ocean, Caribbean Sea, Gulf of Mexico, or in the eastern North Pacific off the west coast of Mexico, with winds of 119 km/h (74 miles per hour) or greater accompanied by rain, lightning, and thunder that sometimes moves into temperate latitudes.
  3. Cơn bùng phát dữ dội, cơn bão dữ dộidanh từA great forceful onrush.
  4. Nổi bão lớn, gầm thét dữ dộiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be violent, with winds of 119 km/h (74 miles per hour) or greater, usually accompanied by rain, lightning, and thunder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurricaneNguyên thể (infinitive)
  2. hurricanesSố nhiều (plural)
  3. hurricanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hurricaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

eye of a hurricaneMắt bão
hit by a hurricaneBị bão tàn phá
hurricane seasonMùa bão
hurricane warningCảnh báo bão
survive a hurricaneSống sót qua cơn bão
fish hurricanedanh từĐồng nghĩa với fish storm
hurricane partydanh từSự kiện xã hội ở vùng ven biển Hoa Kỳ, được tổ chức trong cơn bão, nơi những người tham dự mang theo đồ tiếp tế và ở lại với chủ nhà trong vài ngày
hurricane glassdanh từChiếc ly cao, cong, tương tự như ly hoa tulip, dùng để phục vụ một số đồ uống có cồn

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 7
Cocktail hurricane
  1. A sweet alcoholic drink made with rum, lemon juice (or sometimes other fruit juice), and either passion fruit syrup or fassionola.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bão cuồng phong
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhahuracán
  2. từ Taíno*hurakā

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Nhiều ngôi làng đã bị bão san phẳng hoàn toàn.
  • 10 , 5 , .Janice là áp thấp nhiệt đới cách đây 10 ngày, thành bão nhiệt đới 5 ngày trước, và đã là bão cuồng phong vào hôm qua và hôm nay.
  • lesbian-baiting .Một phong trào đòi thêm quyền lợi cho phụ nữ đã phải tiến lên phía trước giữa một cơn bão công kích nhằm vào người đồng tính nữ từ giới cầm quyền tư bản thời Chiến tranh Lạnh.

AI