Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gió xoáydanh từAny weather phenomenon consisting of a system of winds rotating around a centre of low atmospheric pressure; a low pressure system.
- Bão nhiệt đớidanh từA tropical cyclone occurring in the South Pacific or Indian Ocean.
- Lốc xoáy, vòi rồngdanh từThe more or less violent, small-scale circulations such as tornadoes, waterspouts, and dust devils.
- Tách bằng xyclonđộng từTo separate using a cyclone separator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyclone separatordanh từ | danh từ | Máy tách lốc xoáy |
| powerful cyclone | Cơn lốc mạnh | |
| severe cyclone | Cơn bão khốc liệt | |
| tropical cyclonedanh từ | danh từ | Bão nhiệt đới |
| bomb cyclonedanh từ | danh từ | Loại xoáy thuận ngoài nhiệt đới có đặc điểm là gió lớn, lượng mưa cao và phát triển nhanh chóng |
| cyclone pitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyclone cellar |
| news cyclonedanh từ | danh từ | Việc xuất bản 24/7 các bản tin thường xuyên đột xuất, thay thế cho chu kỳ tin tức truyền thống |
| cyclone fencedanh từ | danh từ | Hàng rào dây xích |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Gió mạnh
- A strong wind.
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclone- cyclonalĐồng nghĩa với cyclonictính từ
- cyclonicCủa, liên quan đến, hoặc giống như một cơn lốc xoáytính từ
- cyclonelikeGiống hoặc đặc trưng của một cơn lốc xoáytính từ
- cyclonerodiolChất chống nấm (1R,2S,3R)-3-[(2R)-2-hydroxy-6-methylhept-5-en-2-yl]-1,2-dimethylcyclopentan-1-oldanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Mỏ cát dầu Syncrude ở Alberta, Canada sử dụng kỹ thuật xây ô thủy lực tương tự để đắp đê chắn quặng đuôi, mặc dù quặng đuôi không được tách bằng xyclon.
- , , , , ?Có hề gì nếu trời mưa, mưa đá, gió thổi gầm rít, tuyết rơi hay bão quét dữ dội?
- Bụi trắng cuộn xoáy dưới đáy khe núi cắt hàng dặm vào vùng đất đỏ bằng phẳng