Dịch

cyclone

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gió xoáydanh từAny weather phenomenon consisting of a system of winds rotating around a centre of low atmospheric pressure; a low pressure system.
  2. Bão nhiệt đớidanh từA tropical cyclone occurring in the South Pacific or Indian Ocean.
  3. Lốc xoáy, vòi rồngdanh từThe more or less violent, small-scale circulations such as tornadoes, waterspouts, and dust devils.
  4. Tách bằng xyclonđộng từTo separate using a cyclone separator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cycloneNguyên thể (infinitive)
  2. cyclonesSố nhiều (plural)
  3. cyclonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cycloningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cyclone separatordanh từMáy tách lốc xoáy
powerful cycloneCơn lốc mạnh
severe cycloneCơn bão khốc liệt
tropical cyclonedanh từBão nhiệt đới
bomb cyclonedanh từLoại xoáy thuận ngoài nhiệt đới có đặc điểm là gió lớn, lượng mưa cao và phát triển nhanh chóng
cyclone pitdanh từĐồng nghĩa với cyclone cellar
news cyclonedanh từViệc xuất bản 24/7 các bản tin thường xuyên đột xuất, thay thế cho chu kỳ tin tức truyền thống
cyclone fencedanh từHàng rào dây xích

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Gió mạnh
  1. A strong wind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bão nhiệt đới
Nổi bão
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra

Ví dụ

  • , , .Mỏ cát dầu Syncrude ở Alberta, Canada sử dụng kỹ thuật xây ô thủy lực tương tự để đắp đê chắn quặng đuôi, mặc dù quặng đuôi không được tách bằng xyclon.
  • , , , , ?Có hề gì nếu trời mưa, mưa đá, gió thổi gầm rít, tuyết rơi hay bão quét dữ dội?
  • Bụi trắng cuộn xoáy dưới đáy khe núi cắt hàng dặm vào vùng đất đỏ bằng phẳng

AI