Dịch

cyclonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một cơn lốc xoáytính từOf, pertaining to, or resembling a cyclone.
  2. Quay cùng hướng với Trái đất tức là ngược chiều kim đồng hồ ở Bắc bán cầu và theo chiều kim đồng hồ ở Nam bán cầutính từRotating in the same direction as the Earth i.e. anticlockwise in the Northern Hemisphere and clockwise in the Southern Hemisphere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyclonicDạng gốc (base form)
  2. more cyclonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most cyclonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cyclonic stormdanh từĐồng nghĩa với cyclone
cyclonic separationdanh từViệc sử dụng các dòng xoáy để tách các hạt ra khỏi dòng khí hoặc chất lỏng
cyclonic vacuum cleanerdanh từMáy hút bụi hoạt động bằng phương pháp tách xoáy

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , , .

AI