cyclonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc giống như một cơn lốc xoáytính từOf, pertaining to, or resembling a cyclone.
- Quay cùng hướng với Trái đất tức là ngược chiều kim đồng hồ ở Bắc bán cầu và theo chiều kim đồng hồ ở Nam bán cầutính từRotating in the same direction as the Earth i.e. anticlockwise in the Northern Hemisphere and clockwise in the Southern Hemisphere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclonicDạng gốc (base form)
- more cyclonicSo sánh hơn (comparative)
- most cyclonicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyclonic stormdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyclone |
| cyclonic separationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng các dòng xoáy để tách các hạt ra khỏi dòng khí hoặc chất lỏng |
| cyclonic vacuum cleanerdanh từ | danh từ | Máy hút bụi hoạt động bằng phương pháp tách xoáy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclonicVí dụ
- . , , , , .