ciclón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θiˈklon/nguồn
Nghĩa chính
- Bão xoáy, xoáy thuậndanh từcyclone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciclónDạng gốc (base form)
- ciclonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciclón tropical | Lốc xoáy nhiệt đới | |
| alerta de ciclón | Chưa có nghĩa | |
| un ciclón tropical | Chưa có nghĩa | |
| ciclón extratropical | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc ciclónNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Ai gieo gió, gặt bão.
- .Ấn Độ thường phản ứng với các trường hợp khẩn cấp bão tốt hơn nhiều so với các quốc gia khác lý thuyết tiên tiến hơn.
- .Cả hai kịch bản bị phá hủy bởi sức mạnh dữ dội của bão.