Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồi trụy, dâm đãng, trác tángtính từLascivious, sexually promiscuous, rude.
- Hình ảnh khiêu dâm, ảnh gợi dụcdanh từA sexually suggestive image, particularly one which does not involve full nudity.
- Cư xử dâm đãngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To express lust; to behave in a lewd manner.
- Tình dục hóa nhân vậtđộng từngoại động từ (transitive)To sexualize a character, especially in a fan illustration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vag-lewddanh từ | danh từ | Sự lang thang và dâm đãng; lảng vảng vì mục đích gạ gẫm tình dục một cách công khai |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Thế tục
- Thế tục, không tu sĩLay; not clerical.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lewdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilewed
- từ tiếng Anh cổlǣwede“unlearned, ignorant, lay”
Ví dụ
- , ; ; ; lightning-like .Trên sân khấu, ông nổi tiếng với những câu đàn châm biếm về chính trị, vấn đề xã hội và văn hóa cao thấp; những câu chuyện lạm dụng ma túy và rượu; những lời bình luận đồi trụy về quan hệ nam nữ; và những màn ứng biến chớp nhoáng về bất cứ thứ gì khán giả ném vào ông.
- / , .Thế nên các vị học giả lớn ấy thể hiện chút trí tuệ nhỏ nhoi của mình Để chế giễu những kẻ dốt nát, cũng am hiểu chuyện này như họ.
- , , […] , […] .Nhưng những người Do Thái không tin đó đã kết giao với một số kẻ vô lại thuộc tầng lớp hạ đẳng, và tấn công nhà của Giê-xôn.