Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lecherous
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
ɛ
tʃ
.
ə
.ɹ
ə
s
/
US
/ˈ
l
ɛ
t
͡
ʃ
.ɚ.
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phóng đâng, dâm đãng
tính từ
Given to excessive sexual activity and debauchery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lecherous
Dạng gốc
(base form)
more lecherous
So sánh hơn
(comparative)
most lecherous
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lecher
+
-ous
từ tiếng Anh trung đại
lecherous
từ tiếng Pháp cổ
*lecherous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lecherous
lecher
Kẻ phóng đâng, kẻ dâm đãng
danh từ, động từ
lecher
y
Sự phóng đãng; sự dâm đãng
danh từ
lecherous
ness
Sự phóng đâng; sự dâm đãng
danh từ
lecherous
ly
Phóng đãng, dâm đãng
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Ví dụ
a
lecherous
good-for-nothing
a
lecherous
gleam
in
his
eye
AI
1
Phóng đâng
1
Phóng đâng
1
Phóng đâng