Dịch

harlot

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm đĩđộng từnội động từ (intransitive)To play the harlot; to practice lewdness.
  2. Lẳng lơ, đồi trụy, đê tiệntính từWanton; lewd; low; base.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harlotNguyên thể (infinitive)
  2. harlotsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. harlotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harlottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. harlottingPhân từ I (present participle)
  6. harlotingPhân từ I (present participle)
  7. more harlotSo sánh hơn (comparative)
  8. most harlotSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hap-harlotdanh từTấm trải giường thô

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Gái mại dâm
  1. Gái mại dâm, đĩA female prostitute.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gái mại dâm
Đàn bà lẳng lơ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiharlot
  2. từ tiếng Pháp cổharlot

Ví dụ

  • […] , , , , [...] những kẻ tiêu phí tuổi trẻ vào việc lêu lổng, chè chén và đong đưa, việc học vào những câu hỏi vô bổ và ngụy biện man rợ.
  • , — .... ... , ... ....Sự tinh tế trong đó, nhóc con—sự tinh tế... Kẻ lẳng lơ nhất trong những kẻ lẳng lơ... nói về tôi, cười nhạo tôi... tôi sẽ giết cô ta....
  • , , , ,[…]Đứa con hoang của một gái mại dâm, sinh ra trong nhà thổ, bú mớm rượu gin, và quen thuộc từ thủa ấu thơ với mọi sự thú tính của sự sa đọa, [...]

AI