Dịch

bop

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɒp/US/bɑp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cú đánh nhẹ, cái tát nhẹdanh từA very light smack, blow or punch.
  2. Nhạc bopdanh từkhông đếm được (uncountable)A style of improvised jazz from the 1940s.
  3. Bài hát bắt taidanh từđếm được (countable)A good, catchy song; a song that makes one want to dance.
  4. Đánh nhẹ, vỗ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To strike gently or playfully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bopNguyên thể (infinitive)
  2. bopsSố nhiều (plural)
  3. boppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bop sbvỗ nhẹ ai, đánh nhẹ ai

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Tiệc nhảy
  1. đếm được (countable)A casual party with dancing; a disco.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh nhẹ
Quan hệ tình dục

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ; .Âm thanh bop hoang dã tuyệt vời ấy vang lên từ các quán bia; nó hòa quyện với đủ loại nhạc cao bồi và boogie-woogie trong đêm Mỹ.
  • […] , “ ” […][…] nụ hôn đầu tiên của họ trong buổi khiêu vũ ở trường, với giọng hát Paul Weller vang lên bài “You're the Best Thing” và mọi thứ râm ran từ đầu ngón chân trở lên […]
  • ; ; ; ; (57,000 ); 40 , 24-.Nhà hát; Nhà Âm nhạc dùng cho các ban nhạc; Dạ hội tháng Năm; các buổi tiệc nhảy hàng tuần rất phổ biến ở JCR và MCR; thư viện (57.000 cuốn sách); 40 máy tính nối mạng, 24/24.

AI