Dịch

bip

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bíp, kêu bípđộng từTo make or cause to make a short beeping or blipping sound.
  2. Đánh nhẹ, gõ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To hit lightly.
  3. Đột nhập trộm xeđộng từTo break into a car and steal its contents.
  4. Từ đồng nghĩa của spliffdanh từSynonym of spliff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bipNguyên thể (infinitive)
  2. bipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bippingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc bip

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Trộm cắp
  1. Trộm cắp, cướpTo rob; steal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh nhẹ

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • Merhi Lattouf.Jihad Merhi đã bấm còi khi anh dừng chiếc Land Cruiser bên ngoài quán Lattouf.
  • , , neighbor's . .Tôi vung gậy, chỉ đánh nhẹ được vào bóng, và làm nó xoáy vào sân nhà hàng xóm. Đó là lần gần nhất tôi đánh trúng quả bóng suốt cả ngày hôm đó.
  • .Rất nhiều ô tô bị trộm trên con phố đó.

AI