bip
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bíp, kêu bípđộng từTo make or cause to make a short beeping or blipping sound.
- Đánh nhẹ, gõ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To hit lightly.
- Đột nhập trộm xeđộng từTo break into a car and steal its contents.
- Từ đồng nghĩa của spliffdanh từSynonym of spliff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc bip3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Trộm cắp
- Trộm cắp, cướpTo rob; steal.
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- Merhi Lattouf.Jihad Merhi đã bấm còi khi anh dừng chiếc Land Cruiser bên ngoài quán Lattouf.
- , , neighbor's . .Tôi vung gậy, chỉ đánh nhẹ được vào bóng, và làm nó xoáy vào sân nhà hàng xóm. Đó là lần gần nhất tôi đánh trúng quả bóng suốt cả ngày hôm đó.
- .Rất nhiều ô tô bị trộm trên con phố đó.