Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đĩthán từUsed to attract attention to something sighted, usually by lookouts.
- Này, êthán từhalloo; hey; a call to excite attention, or to give notice of approach.
- Sự dừng lại, sự chậm lạidanh từA stop; a halt; a moderation of pace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land hothán từ | thán từ | Người trực ca của tàu hét lên để thông báo cho thủy thủ đoàn rằng đất liền đã được phát hiện |
| no-hotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đã chọn không trải qua liệu pháp thay thế hormone |
| yo-hothán từ | thán từ | Lời kêu gọi sự chú ý |
| hey hothán từ | thán từ | Ồ tốt; sự từ chối hoặc chấp nhận một tình huống rắc rối thường nhẹ nhàng |
| ho-bagdanh từ | danh từ | Người phụ nữ được coi là lăng nhăng |
| top hodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom bitch |
| man hodanh từ | danh từ | Người đàn ông lăng nhăng |
| ho tagdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tramp stamp |
6 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hô
- Said accompanying a vigorous attack.
Họ từ (word family)
cùng gốc hoNguồn gốc (etymology)
thán từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiho
- từ tiếng Anh cổhō
- từ tiếng Bắc Âu cổhó!
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihowe
- từ tiếng Anh cổhogu
- từ tiếng German nguyên thủy*hugô
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihowen
- từ tiếng Anh cổhogian
- từ tiếng German nguyên thủy*hugjaną
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! ?Này! ai ở trong đó?
- " , !” , “Ho-ho-ho!” ."Tao sẽ đánh mày lần nữa, đồ trộm cắp!" hắn giận dữ hét lên, run rẩy "Hô-hô-hô!" hắn khàn giọng nói.
- , ’, ’, ^([ – ]) .Ôi, dịch hạch với chúng nó, không có cách nào ngăn chúng lại, chúng còn điên hơn cả thỏ tháng Ba.