Dịch

no-ho

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đã chọn không trải qua liệu pháp thay thế hormonetính từkhông so sánh (not comparable)Having chosen not to undergo hormone replacement therapy.
  2. Người chuyển giới hoặc người chuyển giới đã chọn không trải qua liệu pháp thay thế hormonedanh từA transgender or transsexual person who has chosen not to undergo hormone replacement therapy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no-hoDạng gốc (base form)
  2. no-hosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no-hosttính từTại đó khách phải tự trả tiền đồ uống của mình
no-hoperdanh từAi đó hoặc cái gì đó không có hy vọng thành công

AI