Nghĩa chính
- Ê, nàythán từho; halloo; a word used in calling from a distant place.
Ví dụ
- : , , , , . : , ! : ? : […]Proteus: Chạy đi con, chạy đi, chạy đi tìm nó đi. Launce: Này, này! Proteus: Ngươi thấy gì thế? Launce: Người chúng ta đang đi tìm [...]
- , ; , "! . , ; ."Sau đó, ông ấy bắt đầu khua khoắng, bằng đúng ngôn ngữ và cách thức như đang lùng bắt thỏ; và cuối cùng hét lớn: "Này! Thỏ không ở đâu xa. Đây là ổ của nó đây, thề có chúa; tôi tin là tôi có thể hô báo động rồi.