Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
man ho
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
a
n
ˈ
h
əʊ
/
US
/ˈ
m
æ
n
ˈ
h
oʊ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đàn ông lăng nhăng
danh từ
A promiscuous man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
man ho
Dạng gốc
(base form)
man ho
s
Số nhiều
(plural)
man ho
es
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gigolo
manwhore
man-whore
man whore
Ví dụ
“
He’s
kind
of
a
man
ho
,”
she
says
,
confirming
my
suspicions
.
[…] ¶ “
How
many
girls
has
he
slept
with
?”
I
dont
like
man
hoes
.
AI
1
Người đàn ông lăng nhăng
1
Người đàn ông lăng nhăng
1
Người đàn ông lăng nhăng