Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đàn ông được phụ nữ tài trợ và thấy anh ta hấp dẫn, đặc biệtdanh từA man funded by women who find him attractive, particularly
- Gái mại dâm nam với khách hàng nữdanh từA male prostitute with female clients.
- Làm việc hoặc hành động như một gã trai baođộng từnội động từ (intransitive)To work or act as a gigolo.
- Cung cấp cho (ai đó) các dịch vụ của một gigolođộng từngoại động từ (transitive)To provide (someone) with the services of a gigolo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người hộ tống hoặc bạn nhảy được thuê
- A hired escort or dancing partner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgigolo“young lover kept by an older woman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ?
- / / playin' / / Sellin' / , '
- , , , heavy-money .