Dịch

a trifle

trạng từ (adverb)
US/ə ˈtɹaɪfəl/

Nghĩa chính

  1. (dùng làm phó từ) hơi, một tí, một chúttrạng từkhông so sánh (not comparable)A little, slightly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(dùng làm phó từ) hơi

Cụm từ (phrase)

his reputation was a trifle off colourcụm từTiếng tăm của anh ta cũng chẳng tốt đẹp gì lắm đâu

Ví dụ

  • "?" , ."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
  • ? .
  • .

AI